| Loại phế liệu | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Đồng |
Đồng cáp (Đồng loại 1) |
320.000 – 380.000 |
|
Đồng đỏ (Đồng loại 2) |
310.000 – 360.000 |
|
|
Đồng ống (Điện lạnh) |
315.000 – 350.000 |
|
|
Đồng tấm / Đồng thanh xi bạc |
310.000 – 380.000 |
|
|
Đổng mô tơ / cuộn dây máy |
300.000 – 330.000 |
|
|
Đồng cháy |
260.000 – 330.000 |
|
|
Đồng vàng / Đồng thau |
180.000 – 280.000 |
|
|
Mạt đồng / Vụn đồng |
160.000 – 290.000 |
|
| Nhôm |
Nhôm Loại 1 (Nhôm đặc) |
70.000 – 90.000 |
|
Nhôm Loại 2 (Hợp kim / Định hình) |
45.000 – 75.000 |
|
|
Nhôm Loại 3 (Vụn / Mạt nhôm) |
25.000 – 45.000 |
|
|
Nhôm gia dụng & Vỏ lon |
18.000 – 30.000 |
|
|
Inox |
Inox 316 |
50.000 – 90.000 |
|
Inox 304 |
35.000 – 68.000 |
|
|
Inox 201 |
15.000 – 38.000 |
|
|
Inox 430 / 410 / 420 |
12.000 – 28.000 |
|
|
Inox vụn / Ba dớ Inox |
10.000 – 22.000 |
|
| Sắt |
Sắt đặc / Thép xây dựng |
10.000 – 22.000 |
|
Sắt công trình |
11.500 – 16.500 |
|
|
Sắt máy / Khung máy móc |
11.000 – 22.000 |
|
|
Sắt ống / Sắt hộp / Dây sắt |
10.000 – 15.000 |
|
|
Sắt gỉ sét / sắt cũ |
9.000 – 20.000 |
|
|
Sắt vụn |
9.000 – 12.000 |
|
|
Ba dớ sắt / Phoi tiện sắt |
6.000 – 9.000 |
|
|
Bã sắt / Bùn sắt |
5.500 – 8.000 |
|
| Gang |
Gang đặc |
39.000 – 42.000 |
|
Gang vụn |
30.000 – 39.000 |
|
| Kẽm |
Kẽm nguyên chất, bản kẽm ngành in, thỏi đúc |
45.000 – 65.000 |
|
Kẽm mỏng, dây kẽm màu, phụ tùng linh kiện |
39.000 – 56.000 |
|
|
Xi mạ kẽm, ống thép mạ kẽm |
32.000 – 40.000 |
|
|
Tôn lợp phế liệu các loại |
9.000 – 15.000 |
|
| Chì |
Chì dẻo nguyên chất, dạng thỏi, dạng cục, chì lưới |
360.000 – 520.000 |
|
Chì lá, chì cuộn mềm, chì niêm phong |
340.000 – 390.000 |
|
|
Chì đúc linh kiện, chì pha kim loại khác |
300.000 – 350.000 |
|
|
Lõi chì trong ắc quy xe máy, ô tô, viễn thông |
35.000 – 55.000 |
|
| Thiếc |
Thiếc phế liệu |
180.000 – 450.000 |
| Niken |
Niken bi, niken cục |
245.000 – 400.000 |
|
Niken vụn |
140.000 – 270.000 |
|
| Hợp kim |
Hợp kim thông thường |
230.000 – 900.000 |
Hotline
0974.18.28.58 (Mr.Duy)
